Kaori Dict

案ずる

あんずる

anzuru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ ずるtha động từ

    1.to be anxious (about); to be concerned (about); to worry (about); to fear

  2. động từ ずるtha động từ

    2.to think out (e.g. a plan); to work out; to devise; to consider; to ponder

  3. động từ ずるtha động từ

    3.to investigate

  4. động từ ずるtha động từ

    4.to stroke; to rub; to pat; to grasp (the hilt of one's sword)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Fear often exaggerates danger.

  • I'd stop worrying about it and take some action. The anxiety that comes from doing nothing is worse than any danger you might face.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

案ずる (あんずる) — to be anxious (about); to be concerned (about); to worry (about); to fear | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict