逸する
いっする
issuru
意味Nghĩa
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
1.to lose (a chance); to miss (a chance)
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
2.to overlook; to omit; to forget
- động từ đuôi する đặc biệttha động từ
3.to deviate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君は常軌を逸しているよ。
You are way off track.
- 好機を逸するな。
Make hay while the sun shines.
- 彼女は時機を逸する前に、選挙からおりました。
She bowed out of the race before it was too late.