象る
かたどる
katadoru
Cách viết khác: 模る・形取る
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtự động từthường viết bằng kana
1.to model (something) on; to be modelled on; to be made in the shape of; to take the shape of; to imitate
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtự động từthường viết bằng kana
2.to symbolize; to represent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 神は自らにかたどって人を創造された。
Chúa tạo ra con người dựa trên hình mẫu của chính mình.
God created man in his own image.
- 象って、見たことある?
Have you ever seen an elephant?
- 見日はレークジェニーバをかたどって池を造った。
Ken'nichi made a pond in the shape of Lake Geneva.