Kaori Dict

象

Tượng

elephant · pattern after · imitate · image

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#394 / 2.501
Bộ thủ
bộ 152
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
xiang4
Tiếng Hàn
상

elephant · pattern after · imitate · image · shape · sign (of the times)

Từ chứa chữ này · dễ trước

いんしょうinshouẤN TƯỢNG

enimpression

N3
げんしょうgenshouHIỆN TƯỢNG

enphenomenon

N3
ぞうzouTƯỢNG

tướng; voi

N3
たいしょうtaishouĐỐI TƯỢNG

mục tiêu; phạm vi

N3
しょうぎshougiTƯƠNG KỲ

cờ tướng Nhật; shogi

N2
ちゅうしょうchuushouTRỪU TƯỢNG

khái niệm

N2
きしょうkishouKHÍ TƯỢNG

enweather, climate

N1
しょうちょうshouchouTƯỢNG TRƯNG

biểu tượng; biểu hiện

N1
いんしょうてきinshoutekiẤN TƯỢNG ĐÍCH

ấn tượng mạnh; đáng nhớ

thông dụng
きしょうがくkishougakuKHÍ TƯỢNG HỌC

khoa khí tượng

thông dụng
きしょうだいkishoudaiKHÍ TƯỢNG ĐÀI

trạm khí tượng

thông dụng
きしょうちょうkishouchouKHÍ TƯỢNG SẢNH

Khí tượng sở; Cục khí tượng Nhật

thông dụng
ぐしょうgushouCỤ TƯỢNG

hiện thực hoá; biểu hiện cụ thể

thông dụng
じしょうjishouSỰ TƯỢNG

hiện tượng

thông dụng
しょうshouTƯỢNG

hình dạng; hình ảnh; hiện tượng

thông dụng
ぞうげzougeTƯỢNG NHA

ngà voi

thông dụng
ちゅうしょうてきchuushoutekiTRỪU TƯỢNG ĐÍCH

trừu tượng; không cụ thể

thông dụng
いんしょうづけるinshouzukeru

để ấn tượng; gây ấn tượng

thông dụng
かんくきしょうだいkankukishoudaiQUẢN KHU KHÍ TƯỢNG ĐÀI

trạm khí tượng khu vực; đài quan trắc

thông dụng
たいしょうりょうほうtaishouryouhouĐỐI CHỨNG LIỆU PHÁP

điều trị đối chứng; giải pháp tạm thời

thông dụng
しょうちょうてきshouchoutekiTƯỢNG TRƯNG ĐÍCH

tượng trưng; biểu tượng

thông dụng
たいしょうがいtaishougaiĐỐI TƯỢNG NGOẠI

enoutside the scope (of); exempt (from); ineligible (for); not covered (by)

thông dụng
きしょうよほうしkishouyohoushiKHÍ TƯỢNG DỮ BÁO SĨ

nhà dự báo thời tiết; chuyên gia khí tượng

thông dụng
いしょうishouDỊ TƯỢNG

envision; strange phenomenon

いんしょうしゅぎinshoushugiẤN TƯỢNG CHỦ NGHĨA

enimpressionism

いんしょうはinshouhaẤN TƯỢNG PHÁI

enImpressionists

よこならびげんしょうyokonarabigenshou

enherd instincts

おんだんかげんしょうondankagenshouÔN NOÃN HOÁ HIỆN TƯỢNG

engreenhouse effect

せいうちseiuchiHẢI TƯỢNG

enwalrus (Odobenus rosmarus) · elephant seal (Mirounga spp.)

ぐしょうてきgushoutekiCỤ TƯỢNG ĐÍCH

enconcrete; material; representational; figurative

ぐしょうびじゅつgushoubijutsuCỤ TƯỢNG MỸ THUẬT

enrepresentational art

けいしょうkeishouHÌNH TƯỢNG

enshape; figure; image

こうきいんしょうはkoukiinshouhaHẬU KỲ ẤN TƯỢNG PHÁI

enpost-impressionism; postimpressionism

しゃしょうshashouTẢ TƯỢNG

enimage

しゃしょうshashouXẢ TƯỢNG

enabstraction

ぞうげのとうzougenotou

enivory tower

ぞうげとりひきzougetorihikiTƯỢNG NHA THỦ DẪN

enivory trade

ぞうげいろzougeiroTƯỢNG NHA SẮC

enivory-white

しょうけいshoukeiTƯỢNG HÌNH

enhieroglyphics · pictograph; character representing a picture of an object

しょうけいもじshoukeimojiTƯỢNG HÌNH VĂN TỰ

enhieroglyph; hieroglyphic character

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

象 (Tượng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict