印象
いんしょう
inshou
N3
Âm Hán-Việt: ẤN TƯỢNG
意味Nghĩa
enimpressionNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.impression
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 第一印象が大事である。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.
First impressions are important.
- 私はその演説から強い印象を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- アルプスの景観は私の印象に残った。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
The scenery of the Alps left a lasting impression on me.
- そういう印象を与えるつもりではなかったんです。
Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
I didn't mean to give you that impression.
- 彼女は気の利く女の子である印象を強く受けた。
She struck me as a tactful girl.
- 第一印象は大切だ。
First impressions matter.
- それが第一印象です。
That is a first impression.
- 第一印象は消しがたい。
The first impression is most lasting.
- この本の印象をどうぞ。
Give me your impression of this book.
- 第一印象って重要だよ。
First impressions matter.