蘇生
そせい
sosei
Âm Hán-Việt: TÔ SINH
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.revival; resuscitation
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.revitalization; rejuvenation; regeneration
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムの心臓の鼓動は止まってしまったが、医師たちは彼を蘇生させることに成功した。
Mặc dù nhịp tim của Tom đã ngừng đập, nhưng các bác sĩ đã hồi sinh thành công anh ấy.
- PKされたの、蘇生しました。
He was PK'ed, I resurrected him.
- 心肺蘇生法を試みる。
I'm going to attempt CPR.