降りかかる
ふりかかる
furikakaru
Cách viết khác: 降り掛かる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to fall (on); to rain down; to shower down
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to befall; to happen (to)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女のみに何が降りかかるなど誰に分かろう。
Ai mà biết được chuyện gì sẽ xảy đến với bà ấy?
Who can tell what will happen to her?
- 途中で何かが彼の身に降りかかったに違いない。
Something must have happened to him on the way.
- 何か悪いことが彼にふりかかるかも知れない。
Something bad may happen to him.