Kaori Dict

待ちわびる

まちわびる

machiwabiru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to be tired of waiting; to wait impatiently

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They all longed for the holidays.

  • He burned for his moment of triumph.

  • I'm longing for the spring.

  • The only person who's looking forward to Miss Cobb's return.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

待ちわびる (まちわびる) — to be tired of waiting; to wait impatiently | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict