目にあう
めにあう
meniau
Cách viết khác: 目に遭う
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi う
1.to experience (something unpleasant); to go through; to suffer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 我々はつらい目にあった。
We had a rough time.
- もう少し知恵があったら、彼は面倒な目にあわずにすんだのに。
With a little more wisdom, he would not have got in trouble.