府中
ふちゅう
fuchuu
Âm Hán-Việt: PHỦ TRUNG
意味Nghĩa
- danh từ
1.provincial capital (under the ritsuryō system); provincial office
- danh từ
2.public place of imperial rule
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- オークスを観ようと府中まで向かう電車の中でスリに遭った。
Vì muốn ngắm nhìn những cây sồi cho nên tôi đã đi tàu điện đến Fuchu. Nhưng trên chuyến xe thì tôi bị móc túi.