Kaori Dict

明け

あけ

ake

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)hậu tố danh từphó từ

    1.dawn; daybreak

  2. hậu tố danh từtiền tố danh từ

    2.end; soon after something has ended

  3. hậu tố danh từtiền tố danh từ

    3.beginning (of a new year, month, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ramadan is over.

  • The end of the rainy season came late this year.

  • Tom looks forward to celebrating Eid ul-Fitr to mark the end of the fast.

  • It was going to be from Saturday, but, with one thing and another, it ended up being from the new week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

明け (あけ) — dawn; daybreak | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict