Kaori Dict

テーブル

teeburu

N5

JLPT N5 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.bàn
  1. danh từ

    1.table

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để cái bàn này ra chỗ khác đi.

    Take this table away.

  • Tom ngồi trên bàn.

    Tom was sitting at the table.

  • Cái bàn này được làm từ gỗ.

    This table is made of wood.

  • Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

    Place the deck of cards on the oaken table.

  • Trên bàn có dấu chân mèo.

    There are footprints of a cat on the table.

  • Để cái bàn này ra chỗ khác đi.

    Take this table away.

  • Trên bàn có một quả dưa bở.

    There is a melon on the table.

  • Trên bàn ăn có ba chai rượu vang rỗng.

    There were three empty wine bottles on the table.

  • Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.

    The table was groaning with food.

  • I didn't ask for a table here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

テーブル — bàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict