Kaori Dict

よじ登る

よじのぼる

yojinoboru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to climb; to clamber (over, up); to scramble (up); to scale; to claw one's way up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I rewarded my pigeons with food for climbing onto the box.

  • The cat climbed lightly over the wall.

  • He climbed up the tree like a monkey.

  • He climbed in through the window.

  • Unfortunately I saw Tom climbing up the window.

  • Tom was seen climbing in a window.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

よじ登る (よじのぼる) — to climb; to clamber (over, up); to scramble (up); to scale; to claw one's way up | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict