Kaori Dict

翳す

かざす

kazasu

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    1.to hold up over one's head; to hold aloft

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    2.to hold over something; to hold (one's hands) out (e.g. towards a fire); to cover something with something

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    3.to hold up to shade one's eyes, face, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The mayor screened his eyes with his hand.

  • On top of the statue, Sadako is holding a golden crane over her head.

  • When you hold a hand over it, it will open.

  • Hold out your hand to flush.

  • Tom held his hands in front of the heater.

  • Mary stood with her hand shading her eyes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

翳す (かざす) — to hold up over one's head; to hold aloft | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict