Kaori Dict

時たま

ときたま

tokitama

Nghĩa

  1. phó từ

    1.once in a while; occasionally; at long intervals

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I hear from him once in a while.

  • I see him once in a while.

  • We call on her now and again.

  • I rarely go to the movies.

  • I meet him on occasions at the club or at the golf links.

  • Birds sometimes cause accidents by getting in the way of airplanes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

時たま (ときたま) — once in a while; occasionally; at long intervals | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict