Kaori Dict

潰瘍

かいよう

kaiyou

Âm Hán-Việt: HỘI DƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từmedicine

    1.ulcer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When you start taking medicine it begins working on symptoms, like pain, right away, but that doesn't mean that the ulcer heals right away.

  • An ulcer forms in the stomach.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

潰瘍 (かいよう) — ulcer | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict