Kaori Dict

野うさぎ

のうさぎ

nousagi

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.hare (esp. the Japanese hare, Lepus brachyurus)

  2. danh từ

    2.wild rabbit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I caught sight of the rabbit in the middle of the forest.

  • He is as mad as a March hare.

  • He could not catch the hare.

  • All of a sudden, I saw a hare running across the field.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

野うさぎ (のうさぎ) — hare (esp. the Japanese hare, Lepus brachyurus) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict