Kaori Dict

テスト

tesuto

N5

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.bài kiểm tra; kỳ thi; thử nghiệm
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.test (of ability, knowledge, etc.); exam; examination; quiz

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.test (of performance, quality, etc.); trial

  3. danh từ

    3.rehearsal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom có qua bài kiểm tra không?

    Did Tom pass the test?

  • Hôm nay tôi có một bài kiểm tra Toán.

    We had an examination in mathematics today.

  • Tom đã mắc nhiều lỗi trong bài kiểm tra.

    Tom made a number of mistakes on his test.

  • Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh.

    We will have an English test this afternoon.

  • I am satisfied with the result of my math test.

  • The new engine must undergo all the necessary tests.

  • This is a test sentence.

  • How was the test?

  • How was your test?

  • What kind of test is that?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

テスト — bài kiểm tra; kỳ thi; thử nghiệm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict