テレビ
terebi
N5
意味Nghĩa
- 1.truyền hình
- danh từviết tắt
1.television; TV
- danh từ
2.TV program; TV programme; TV broadcast
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はテレビをつけた。
Anh ấy bật TV lên.
He switched on the television.
- 兄はテレビを見ている。
Anh trai tôi đang xem ti vi.
My brother is watching TV.
- 彼等はテレビを見ていた。
Lúc đó họ đang xem TV.
They were watching television.
- 私の弟はテレビを見ている。
Em trai tôi đang xem ti vi.
My little brother is watching TV.
- あなたはテレビを見ますか。
Bạn có xem TV không?
Do you watch television?
- 誰がテレビを見ていますか?
Ai đang xem ti vi thế?
Who is watching TV?
- 私はものすごいテレビっ子だ。
Tôi là một đứa trẻ rất thích xem TV.
I'm a kid who watches a lot of TV.
- テレビの画像はぼやけて見えた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.
The TV picture was blurred.
- 今はテレビを見る気分じゃない。
Bây giờ tôi không có hứng thú xem TV.
I don't feel like watching TV now.
- 私はテレビでテニスの試合を見た。
Tôi đã xem một trận tennis trên ti vi.
I watched a tennis match on TV.