Kaori Dict

つば

tsuba

N1

Âm Hán-Việt: THOÁ

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.đờm; nước bọt
  1. danh từ

    1.saliva; spit; spittle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chim nhạn bay rất nhanh.

    A swallow flies very swiftly.

  • A word, once out, flies everywhere.

  • Swallows are flying in the sky.

  • That makes me disgusted just to think of it.

  • Please spit.

  • Swallows migrate to a warm climate.

  • That story of his sounds very unlikely.

  • The tea tree is a kind of camellia.

  • I can't put up with the way he spits.

  • A couple of swallows are flying overhead.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

唾 (つば) — đờm; nước bọt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict