Kaori Dict

たどり着く

たどりつく

tadoritsuku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.tới nơi; đến cuối cùng; đạt được
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to (finally) arrive at; to reach (at last); to (manage to) get to; to find one's way to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • At last, we reached the summit.

  • There are no means of getting there.

  • We finally reached the lake.

  • Where is this story going?

  • At last, they reached the top of the mountain.

  • They got to a village under a hill.

  • He had difficulty in finding his way to the hotel.

  • When will we get there?

  • The traveler reached his destination at last.

  • They had difficulties reaching the island.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

たどり着く (たどりつく) — tới nơi; đến cuối cùng; đạt được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict