Kaori Dict

トイレ

toire

N5

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.nhà vệ sinh; toilet
  1. danh từviết tắt

    1.toilet; restroom; bathroom; lavatory

  2. danh từ

    2.going to the toilet; relieving oneself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.

    I run to the toilet every thirty minutes.

  • Trước khi vào phòng vệ sinh, hãy gõ cửa nhé.

    Knock when going to the bathroom, OK?

  • Tôi không biết là ở Mỹ thì toa lét và bồn tắm ở trong cùng một phòng.

    I wasn't aware that the toilet and the bath are in the same room in America.

  • The toilet won't stop running.

  • You are a toilet!

  • I need to go to the toilet.

  • This is the bathroom.

  • Tom is in the restroom.

  • I want to go to the bathroom.

  • I'm going to the bathroom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

トイレ — nhà vệ sinh; toilet | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict