がる
garu
意味Nghĩa
- 1.cảm thấy; biểu hiện; hành động
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to show signs of being; to feel; to think
following adj. stem
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る
2.to behave as if one were; to pretend; to act as if
following adj. stem or noun
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムが遊びたがっている。
Tom muốn đi chơi.
Tom wants to play.
- お前って、目立ちたがり屋だよな。
Mày đúng là cái đồ thích gây sự chú ý.
You're such a show off.
- ヘンリーが君に会いたがっているよ。
Henry muốn gặp bạn đấy.
Henry wants to see you.
- トムが別の場所に行きたがってるよ。
Tom đang muốn đi chỗ khác đấy.
Tom wants to go somewhere else.
- 彼女はその結果をとても知りたがっている。
Cô ấy rất muốn biết kết quả.
She's anxious to know the results.
- トムが仕事を辞めた理由を、誰もが知りたがった。
Ai cũng muốn biết lý do Tom nghỉ việc.
Everybody wanted to know why Tom quit his job.
- みんなあなたに会いたがってる。あなたは有名なのよ!
Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Everyone wants to meet you. You're famous!
- 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.
- Tomさんは直ぐにあなたに事務所であいたがっている。
Tom muốn gặp cậu trong văn phòng ngay lập tức.
- 彼は自分の古い車を神戸にいる男性に売りたがっています。
Anh ta muốn bán chiếc xe của mình cho một người đàn ông ở Kobe.
He wants to sell his old car to a man in Kobe.