Kaori Dict

愕然

がくぜん

gakuzen

Âm Hán-Việt: NGẠC NHIÊN

Nghĩa

  1. tính từ đuôi たるphó từ đi với と

    1.astonished; shocked; amazed; astounded; aghast

    usu. as ~とする

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When I heard the news I was caught with my pants down.

  • I was shocked at the betrayal of a friend I trusted.

  • I remember feeling very sad and just shocked.

  • Mirume is over the moon with his first love, however, he is left thunderstruck when he finds out that Yuri is already married.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愕然 (がくぜん) — astonished; shocked; amazed; astounded; aghast | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict