ドア
doa
N5
Cách đọc khác: ドアー
意味Nghĩa
- 1.cửa
- danh từ
1.door
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ドアをロックして。
Hãy khóa cửa.
Lock the door.
- ドアに鍵をかけて。
Hãy khóa cửa.
Lock the door.
- 母親がドアをノックした。
Mẹ của anh ta gõ cửa.
Her mother knocked on the door.
- ドアは毎朝開けられます。
Cửa được mở hàng sáng.
The door is opened every morning.
- 僕はドアの取っ手を回した。
Tôi xoay tay nắm cửa.
I turned the doorknob.
- ドアを閉めておきなさいよ。
Đóng cửa đi.
Keep the door closed.
- トムは台所のドアを閉めた。
Tom đóng cửa nhà bếp.
Tom shut the kitchen door.
- 彼は左手でドアノブを回した。
Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
He turned the doorknob with his left hand.
- ドアを開けたままにしておくな。
Đừng để cửa ngỏ.
Don't leave the door open.
- このドアは自動的に鍵がかかる。
Cửa này khóa tự động.
This door locks by itself.