Kaori Dict

テープレコーダー

teepurekoodaa

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.máy ghi âm
  1. danh từ

    1.tape recorder

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This tape recorder is not new.

  • The tape recorder is a useful aid to teaching.

  • Is this your tape recorder?

  • This tape recorder wants repairing.

  • I paid 40,000 yen for this tape recorder.

  • The tape recorder has recorded his voice.

  • I paid 40,000 yen for this tape recorder.

  • The tape recorder was lying on the table.

  • My tape recorder is compatible with your amplifier.

  • This tape recorder will make it easier for us to learn English.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

テープレコーダー — máy ghi âm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict