富む
とむ
tomu
N1
意味Nghĩa
- 1.phú; trù phú
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to be rich (in); to abound (in); to be abundant (in); to be full (of)
usu. as ...に~
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
2.to be rich; to be wealthy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムいる?
Tom có ở đó không?
Is Tom in?
- トムと呼んで。
Hãy gọi tôi là Tom đi.
Call me Tom.
- トムは泣いた。
Tom đã khóc.
Tom wept.
- トム、忙しい?
Tom này, bạn có bận không?
Are you busy, Tom?
- トムの顔が赤い。
Mặt Tom đỏ ửng.
Tom's face is red.
- トムは青ざめた。
Mặt Tom tái mét lại.
Tom turned pale.
- トムは面食いだ。
Tom chỉ thích gái đẹp thôi.
Tom is only interested in good-looking girls.
- トムは本の虫だ。
Tom là một con mọt sách.
Tom is a bookworm.
- トムが笑ってる。
Tom đang cười.
Tom is laughing.
- トムは自殺した。
Tom đã tự sát.
Tom committed suicide.