Kaori Dict

ニュース

nyuusu

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.tin tức; bản tin
  1. danh từ

    1.news

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.

    The entire nation was glad at the news.

  • Tôi tình cờ nghe được tin đó.

    I heard the news by chance.

  • Anh ta chết lặng khi nghe tin đó.

    The news paralyzed him.

  • Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.

    They talked about nothing but the news in the company.

  • Ông tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.

    The old man looked surprised at the news.

  • The news took him by surprise.

  • We broadcast news on the hour.

  • You'll have to ask at the newsstand.

  • I was shocked by yesterday's news.

  • I heard the news on the radio.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ニュース — tin tức; bản tin | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict