ニュース
nyuusu
N5
Cách đọc khác: ニューズ
意味Nghĩa
- 1.tin tức; bản tin
- danh từ
1.news
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
The entire nation was glad at the news.
- 私はそのニュースを偶然に聞いてしまった。
Tôi tình cờ nghe được tin đó.
I heard the news by chance.
- そのニュースを聞いて彼はぼうぜんとした。
Anh ta chết lặng khi nghe tin đó.
The news paralyzed him.
- 社内はそのニュースのことで持ちきりだった。
Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.
They talked about nothing but the news in the company.
- お爺さんはそのニュースに驚いた様子でした。
Ông tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.
The old man looked surprised at the news.
- そのニュースに彼はびっくり仰天した。
The news took him by surprise.
- ニュースは毎時放送しています。
We broadcast news on the hour.
- ニューススタンドで聞いて下さい。
You'll have to ask at the newsstand.
- 昨日見たニュースに衝撃を受けた。
I was shocked by yesterday's news.
- そのニュースはラジオで聞いたよ。
I heard the news on the radio.