居らっしゃる
いらっしゃる
irassharu
N4
意味Nghĩa
- 1.đi; đến; ở; đang
- động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)tự động từkính ngữ (尊敬語)
1.to come; to go; to be (somewhere)
- động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)trợ động từkính ngữ (尊敬語)
2.to be (doing)
after a -te form, or the particle "de"
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- マイクさんいらっしゃいますか。
Làm ơn cho tôi nói chuyện với Mike.
May I speak to Mike, please?
- 社長はどこにいらっしゃいますか。
Giám đốc đang ở đâu vậy ạ?
Where's the president?
- ここにはよくいらっしゃるんですか?
Ngài có hay tới chỗ này không ạ?
Do you often come here?
- こちらに英語を話す方はいらっしゃいますか?
Ở đây có ai biết nói tiếng Anh không?
Is there someone here who speaks English?
- こちらにフランス語を話す方はいらっしゃいますか?
Ở đây có ai nói tiếng Pháp không ạ?
Is there someone here who speaks French?
- 先生でいらっしゃいますか? それとも学生さんですか?
Bạn là giáo viên hay là sinh viên?
Are you a teacher or a student?
- お母さんはいらっしゃいますか。
Is your mother at home?
- あなたはご両親のどちらに似ていらっしゃいますか。
Which of your parents do you take after?
- いらっしゃいませ。
Welcome.
- 早くいらっしゃい。
Come quick!