Kaori Dict

どんどん

dondon

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.đột ngột; nhanh chóng; liên tục
  1. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.drumming (noise); beating; pounding; banging; booming; stamping

  2. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    2.rapidly; quickly; steadily

  3. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    3.continuously; one after the other; in succession

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Someone is battering at the door.

  • Certain animals are fast disappearing.

  • Time went quickly.

  • Study on and on!

  • Time is going by very quickly.

  • The wind grew stronger and stronger.

  • He ran on and on.

  • It snowed heavier and heavier.

  • He walked on and on.

  • He walked rapidly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

どんどん — đột ngột; nhanh chóng; liên tục | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict