Kaori Dict

たましい

tamashii

N1

Âm Hán-Việt: HỒN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.tinh thần; linh hồn; tâm hồn
  1. danh từ

    1.soul; spirit; mind

  2. danh từ

    2.willpower; vitality

  3. danh từ

    3.something as important as one's own life; something invaluable

  4. hậu tốdanh từ

    4.inherent spirit of something; state of mind

    usu. as ~だましい

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm feeling the breath of life.

  • Peace to his ashes!

  • A person's soul is immortal.

  • Shine on my brilliant soul.

  • Did he sell his soul?

  • The child is father to the man.

  • His soul was in heaven.

  • The pen is the tongue of the soul.

  • The worm turns.

  • The soul animates the body.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魂 (たましい) — tinh thần; linh hồn; tâm hồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict