はっきり
hakkiri
N4
Cách đọc khác: ハッキリ
意味Nghĩa
- 1.rõ ràng; rõ ràng; rõ ràng
- phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word
1.clearly; plainly; distinctly
- danh từ + する
2.to be clear; to be definite; to be certain; to be exact; to become clear; to clear up
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼が来るかどうかは、はっきりしない。
Anh ấy không nói rõ là anh ấy có đến hay không.
It is uncertain whether he is coming or not.
- 白黒をはっきりさせるあなたへ脱帽します。
Tôi ngả mũ thán phục bạn, vì bạn biết phân biệt rõ trắng đen.
- はっきり言うと、彼のスピーチはいつもつまらない。
Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Frankly speaking, his speeches are always dull.
- はっきり言えよ。
Get to the point!
- はっきり言ってよ。
Tell me what you mean.
- 海がはっきりしない。
The sea is not clear.
- はっきり話しなさい。
Speak clearly.
- はっきり言いなさい。
Speak up!
- はっきり見えますか?
Can you see it clearly?
- 頭がはっきりしてきた。
My head has begun to clear.