Kaori Dict

はっきり

hakkiri

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.rõ ràng; rõ ràng; rõ ràng
  1. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.clearly; plainly; distinctly

  2. danh từ + する

    2.to be clear; to be definite; to be certain; to be exact; to become clear; to clear up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy không nói rõ là anh ấy có đến hay không.

    It is uncertain whether he is coming or not.

  • Tôi ngả mũ thán phục bạn, vì bạn biết phân biệt rõ trắng đen.

  • Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.

    Frankly speaking, his speeches are always dull.

  • Get to the point!

  • Tell me what you mean.

  • The sea is not clear.

  • Speak clearly.

  • Speak up!

  • Can you see it clearly?

  • My head has begun to clear.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

はっきり — rõ ràng; rõ ràng; rõ ràng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict