バス
basu
N5
意味Nghĩa
- 1.xe buýt; bồn tắm; bass
- danh từ
1.bus
- danh từcomputing
2.bus
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- バスはまだ来ない。
Xe buýt vẫn chưa tới.
The bus hasn't come yet.
- バスを待ってるの?
Bạn đang chờ xe buýt à?
Are you waiting for a bus?
- 20分ごとにバスがある。
Cứ mỗi 20 phút là có một chuyến xe buýt.
There is a bus every 20 minutes.
- 61番のバスに乗りました。
Tôi lên xe buýt số 61.
I took the number 61 bus.
- バスはここに停まりますか?
Xe buýt có dừng ở đây không vậy ?
Does the bus stop here?
- 雨のときはトムはバスに乗る。
Khi trời mưa, Tom đi xe buýt.
When it rains, Tom takes the bus.
- 私は普段バスで通学しています。
Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.
I usually go to school by bus.
- 私はバスの中で財布を取られた。
Tôi bị móc ví trên xe bus.
I had my wallet stolen on the bus.
- トムはバスタオルで体を拭いた。
Tom đã lau người bằng khăn tắm.
Tom dried himself with a bath towel.
- 私はふつうバスで学校へいきます。
Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.
I usually go to school by bus.