Kaori Dict

アルコール

arukooru

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.cồn; đồ uống có cồn; xà phòng cồn
  1. danh từchemistry

    1.alcohol

  2. danh từ

    2.alcoholic drink; alcohol

  3. danh từviết tắt

    3.(alcohol-based) hand sanitizer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những người dưới 18 tuổi không được phép mua đồ uống có cồn.

    People under eighteen aren't supposed to buy alcoholic drinks.

  • Cô ấy không muốn uống rượu mỗi ngày, nhưng vì bia là món đồ uống yêu thích của cô ấy, cho nên hầu như mỗi ngày cô ấy đều uống bia không cồn.

    She drinks non-alcoholic beer almost every day because beer is her favorite drink, but she doesn't want to drink alcohol every day.

  • This beer contains 5% alcohol.

  • Alcohol is a drug.

  • I don't like alcohol.

  • She is addicted to alcohol.

  • He abstained from alcohol.

  • Is Tom an alcoholic?

  • Wine is an alcoholic beverage.

  • He never drinks alcohol.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

アルコール — cồn; đồ uống có cồn; xà phòng cồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict