Kaori Dict

アルバイト

arubaito

N4

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.công việc bán thời gian; công việc phụ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.part-time job; side job

  2. danh từ

    2.part-time worker

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.

    Working part-time at a supermarket, I found that some customers were polite whereas others weren't.

  • Do you have a part-time job?

  • I want to have a part-time job, too.

  • I'll have to find a part-time job.

  • I made a lot of money on the side.

  • Do you have a part-time job?

  • Where can you get a part-time job?

  • I think a part-time job is a good experience.

  • I'm going to work part-time at a convenience store.

  • Tom works part-time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

アルバイト — công việc bán thời gian; công việc phụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict