Kaori Dict

オーバー

oobaa

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.mũ khoác ngoài; quá mức; phóng đại
  1. danh từviết tắt

    1.overcoat

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.exceeding; going over; going beyond

  3. tính từ đuôi な

    3.exaggerated; overdone; over the top

  4. danh từviết tắtgolf

    4.over par

  5. danh từphotography

    5.overexposure

  6. thán từ

    6.over (in radio communication)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This bag is 4 kilograms overweight.

  • Do you mean to do without an overcoat?

  • He took off his overcoat.

  • She's overreacting, isn't she?

  • This weighs more than the limit.

  • That is my overcoat.

  • He wrapped himself in his overcoat.

  • His overcoat is worn out.

  • You're always exaggerating.

  • She put on her overcoat before going out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

オーバー — mũ khoác ngoài; quá mức; phóng đại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict