Kaori Dict

キット

kitto

N4

JLPT N4 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.bộ dụng cụ
  1. danh từ

    1.kit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chắc chắn anh ta sẽ bộc lộ bản tính của mình.

    I'm sure he will reveal his true nature.

  • Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.

    You look very tired. You must have been working too hard.

  • Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.

    You look tired. You must have been working too hard.

  • I built the kit taking care not to make mistakes in the wiring.

  • There'll be standing room only.

  • He is certain to come.

  • He is sure to win.

  • It's bound to rain.

  • You're going to be OK.

  • She is certain to be surprised.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

キット — bộ dụng cụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict