キット
kitto
N4
意味Nghĩa
- 1.bộ dụng cụ
- danh từ
1.kit
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- きっと彼は本性を現わすよ。
Chắc chắn anh ta sẽ bộc lộ bản tính của mình.
I'm sure he will reveal his true nature.
- お疲れのようですね。きっと働き過ぎですよ。
Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.
You look very tired. You must have been working too hard.
- 疲れてるみたいだね。きっと働き過ぎなんだよ。
Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.
You look tired. You must have been working too hard.
- 配線を間違えないように注意してキットを組み立てた。
I built the kit taking care not to make mistakes in the wiring.
- きっと立ち見よ。
There'll be standing room only.
- 彼はきっと来る。
He is certain to come.
- 彼はきっと勝つ。
He is sure to win.
- きっと雨が降る。
It's bound to rain.
- きっと大丈夫よ。
You're going to be OK.
- 彼女はきっと驚く。
She is certain to be surprised.