ケーキ
keeki
N4
意味Nghĩa
- 1.bánh ngọt
- danh từfood, cooking
1.cake
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はケーキが好きだ。
Cô ấy thích bánh.
She is fond of cake.
- このケーキ誰が作ったの?
Ai đã làm chiếc bánh này?
Who made this cake?
- 母がケーキを作っています。
Mẹ tôi đang làm bánh.
Mom is making a cake.
- そのチーズケーキは甘すぎた。
Cái bánh phô mai đó quá ngọt.
The cheesecake tasted too sweet.
- このケーキを試食してみよう。
Chúng ta nếm thử miếng bánh này xem.
Let's try this cake.
- 母は父にケーキを作っています。
Mẹ tôi đang làm cho bố tôi một cái bánh.
My mother is making my father a cake.
- このケーキ、誰が作ったんですか?
Ai đã làm chiếc bánh này?
Who made this cake?
- 誰がこのケーキを作ったのですか。
Ai đã làm chiếc bánh này?
Who made this cake?
- あのカップケーキ、食べるつもりなの?
Bạn có định ăn cái bánh cupcake đó không?
Are you going to eat that cupcake?
- ケイトはケーキの作り方を知っています。
Kate knows how to make a cake.