Kaori Dict

コンサート

konsaato

N4

JLPT N4 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.buổi hòa nhạc
  1. danh từ

    1.concert

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Buổi hòa nhạc thế nào?

    How was the concert?

  • Buổi hòa nhạc như thế nào?

    How was the concert?

  • Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.

    I heard him sing at the concert.

  • Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn do cơn bão.

    The outdoor concert was canceled due to the storm.

  • Tom định đi xem buổi hòa nhạc với Mary.

    Tom is going to the concert with Mary.

  • How did you enjoy the concert?

  • Did you have a good concert?

  • Are you going to the concert?

  • I went to a concert.

  • The concert was successful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

コンサート — buổi hòa nhạc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict