Kaori Dict

ひな

hina

N1

Âm Hán-Việt: SỒ

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 133

Nghĩa

enyoung bird, chick, dollNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.young bird; chick; fledgling

  2. danh từ

    2.hina doll; doll displayed during the Girls' Festival

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

    She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.

  • Can you return starling chicks to their parents?

  • Don't count your chickens.

  • The mother bird brought worms for her young ones.

  • The hen is hatching her chicks.

  • The hen keeps her brood under her.

  • Have you ever seen a baby pigeon?

  • They dried themselves in the sun.

  • Two little girls are picking daisies.

  • Even though I was sitting in the sun, I still felt chilly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雛 (ひな) — young bird, chick, doll | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict