Kaori Dict

しぶとい

shibutoi

N1

JLPT N1 · Bài 97

Nghĩa

  1. 1.đứng
  1. tính từ đuôi い

    1.tenacious; tough; enduring; dogged; headstrong; stubborn; obstinate; unyielding

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He's a tenacious guy who always manages to come out on top. He's the kind of guy who can turn any situation to his advantage.

  • Lactic-acid bacilli are such unyielding bacteria that, even if frozen, they would simply hibernate and can restore themselves as if they came back to life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

しぶとい — đứng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict