Kaori Dict

スーツケース

suutsukeesu

N4

JLPT N4 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.túi hành lý
  1. danh từ

    1.suitcase

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn khóa vali chưa?

    Did you lock your suitcase?

  • Một mình tôi không thể bê cái vali này được.

    I cannot carry this suitcase by myself.

  • Tôi đã nhờ anh ấy xách va-li vào căn phòng đó.

    I had him take my suitcase to the room.

  • I made him carry the suitcase.

  • Are your suitcases heavy?

  • Put your suitcase over here.

  • I can't find my suitcase.

  • Are your suitcases heavy?

  • I'll carry this suitcase for you.

  • Tom opened his suitcase.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

スーツケース — túi hành lý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict