Kaori Dict

スーパー

suupaa

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.siêu thị
  1. danh từviết tắt

    1.supermarket

  2. danh từviết tắt

    2.subtitles; telop

  3. danh từviết tắt

    3.superheterodyne

  4. bổ nghĩa đứng trước danh từ

    4.super

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trứng được bán trong siêu thị.

    They sell eggs at the supermarket.

  • Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.

    Working part-time at a supermarket, I found that some customers were polite whereas others weren't.

  • "Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."

    "Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm."

  • I often run into her at the supermarket.

  • ODS super alloy is produced by the mechanical alloy method following powder metallurgy.

  • We have a big supermarket.

  • I went to the supermarket.

  • What was bought at the supermarket?

  • What a big supermarket!

  • I'm going to drop by the supermarket.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

スーパー — siêu thị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict