Kaori Dict

タイプ

taipu

N4

JLPT N4 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.loại; kiểu; mẫu
  1. danh từ

    1.type; kind; sort; style

  2. danh từ

    2.type (of person); (ideal) type; one's type

  3. danh từviết tắt

    3.typewriter

  4. danh từdanh từ + するtha động từ

    4.typing (on a typewriter)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.

    It's a typo. Sorry.

  • Tôi giao cho thư kí đánh bức thư đó.

    I had my secretary type the letter.

  • Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.

    Her ideal type seems to be someone like the announcer Shinichiro Azumi.

  • Ken không phải là một người dễ nổi nóng.

    Ken is not the type of person who loses his temper easily.

  • Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.

    There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.

  • He let me use his typewriter.

  • I've finished typing the report.

  • That type of person is dull.

  • They sell many types of food and grocery products.

  • He is my type!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

タイプ — loại; kiểu; mẫu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict