ピアノ
piano
Cách đọc khác: ピヤノ
意味Nghĩa
- 1.đàn piano
- danh từ
1.piano (instrument)
- danh từmusic
2.piano (dynamic)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誰かがピアノを弾いている。
Có ai đó đang đánh piano.
Somebody is playing the piano.
- ピアノを上手に弾けますか?
Bạn chơi piano có giỏi không?
Can you play the piano well?
- 彼女はピアノを弾き始めるところだ。
Cô ấy mới bắt đầu chơi piano.
She is beginning to play the piano.
- 彼女は私にピアノの伴奏をしてくれた。
Cô ấy đã đệm đàn piano giúp tôi.
She accompanied me on the piano.
- 彼女はピアノを弾くだけでなく歌も歌う。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
She sings as well as plays the piano.
- ピアノは高いですが自動車はもっと高いです。
Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn.
A piano is expensive, but a car is more expensive.
- 「明日ピアノをひくつもりですか」「いいえ」
"Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."
"Will you play the piano tomorrow?" "No, I won't."
- その部屋に入ると、彼女がピアノを弾いていた。
Khi tôi bước vào căn phòng đó, cô ấy đang chơi piano.
Entering the room, I found her playing the piano.
- 彼女はピアノを弾くのがあまり上手ではありません。
Chị ấy chơi piano không thật thành thạo.
She can't play piano very well.
- リンダはピアノを見て、「誰があなたにピアノを教えたの?」と尋ねた。
Linda nhìn cái đàn piano rồi hỏi: "Ai đã dạy bạn chơi piano vậy?"
Linda looked at the piano and inquired, "Who taught you piano?"