プレゼント
purezento
意味Nghĩa
- 1.quà tặng
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.present; gift
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 母にプレゼントを探しています。
Tôi đang tìm quà cho mẹ.
I am looking for a present for my mother.
- 彼が花束をプレゼントしてくれたの。
Ông ấy đã tặng tôi một bó hoa làm quà.
He presented me with a bouquet of flowers.
- トムへのクリスマスプレゼントだよ。
Đây là quà Giáng sinh cho Tom đấy.
It's Tom's Christmas present.
- 叔母が誕生日のプレゼントを送ってくれた。
Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
My aunt sent me a birthday present.
- 彼の誕生日にプレゼントをあげたいんです。
Tôi muốn tặng quà cho anh ấy nhân dịp sinh nhật.
I want to give him a present for his birthday.
- 彼女は誕生日プレゼントにアルバムをくれた。
Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.
She gave me an album as a birthday present.
- おばさんがバースデープレゼントを送ってきた。
Tôi tặng dì quà sinh nhật.
My aunt sent me a birthday present.
- 「これ、プレゼント」「え、私に? ありがとう!」
"Đây, quà này" - "Hả, cho tớ à? Cám ơn nhé!"
"I got you a present, here you go." "What, for me?! Thank you!"
- 気にしないでいいよ。トムも私にプレゼントをくれなかったし。
Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.
Don't feel bad. Tom didn't give me a present either.
- 私が金のネックレスを彼女の誕生日プレゼントに買ったことはエリザベスには言わないで下さい。
Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.