ママ
mama
意味Nghĩa
- 1.mẹ; mẹ; bà
- danh từthân mật
1.mom; mommy; mum; mummy; mother; mama; mamma
- danh từ
2.female proprietress (of a bar, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ドアを開けたままにしておくな。
Đừng để cửa ngỏ.
Don't leave the door open.
- 窓を開けたままにしておきましたか?
Bạn có đang để cửa sổ mở không ?
Did you leave the window open?
- 放射性廃棄物の問題は未解決のままである。
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
The problem of radioactive waste remains unresolved.
- 毎晩、世界中の多くの人がお腹を空かせたまま床に就きます。
Mỗi buổi tối, có nhiều người trên thế giới đi ngủ mà không có gì để ăn.
Many people around the world go to bed hungry every night.
- 「ママ、ビスケット食べてもいいでしょ」「だめです。間食はいけません」
"Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
"Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals."
- 「目の手術とか怖い」「そんなこと言ってる場合じゃないでしょ。このままじゃ失明するかもしれないんだよ」
"Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."
"I'm afraid of having eye surgery." "It's no time to be saying that kind of thing. At this rate, you might lose your vision completely."
- ママのミルクはもう飲んだでちょ?泣かないでネンネしてくだちゃ~い。
You've already drunk mummy's milk. Don't cry, please go sleepy-sleep.
- ママに叱られますよ。
You'll catch it from Mummy.
- 町は昔のままだった。
The town was exactly the same as before.
- 足の向くままに歩いた。
We let our legs do the leading.