奉る
たてまつる
tatematsuru
N1
Cách viết khác: 献る · Cách đọc khác: まつる
意味Nghĩa
- 1.tôn kính; dâng lên
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
1.to offer; to present
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to set someone up in a high position; to revere at a distance
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
3.to do respectfully
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- な起こしたてまつりそ。
Don't wake him up.