猟場
りょうば
ryouba
Âm Hán-Việt: LIỆP TRƯỜNG
意味Nghĩa
- danh từ
1.hunting grounds
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この公園は貴族の猟場でした。
This park used to be a hunting ground for a noble family.
りょうば
ryouba
Âm Hán-Việt: LIỆP TRƯỜNG
1.hunting grounds
This park used to be a hunting ground for a noble family.