Kaori Dict

刻々

ぎざぎざ

gizagiza

thông dụng

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.răng cưa; lưỡi răng; răng cưa; gờ ghềnh
  1. danh từonomatopoeic or mimetic wordthường viết bằng kana

    1.notches; serration; indentation; jaggies (stair-step artifacts in computer images)

  2. tính từ đuôi なphó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic wordthường viết bằng kana

    2.notched; serrated; jagged; corrugated; milled

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The jagged edge ripped a hole in his trousers.

  • The knife's serrated edge makes it perfect for cutting such things as bread.

  • The edges of the lid of a can become sharp when you open one with a can opener, so be careful not to cut yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刻々 (ぎざぎざ) — răng cưa; lưỡi răng; răng cưa; gờ ghềnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict